鸽子gē zicon bồ câuHSK 1
Loại chim nhỏ, thường được nuôi làm cảnh hoặc sử dụng để gửi thư
💡 养鸽子 (nuôi bồ câu), 鸽子邮件 (thư bồ câu)
让人ràng rénkhiến cho ngườiHSK 3
Cụm từ chỉ sự tác động lên con người, thường dùng để mô tả cảm xúc hoặc tình huống
💡 让人高兴 (khiến cho ai đó vui), 让人担心 (khiến cho ai đó lo lắng)
看不懂kàn bù dǒngkhông hiểuHSK 4
Diễn tả sự không hiểu hoặc không thể hiểu được điều gì
💡 我看不懂这个问题 (tôi không hiểu vấn đề này)
最zuìnhấtHSK 1
Trạng từ chỉ mức độ cao nhất hoặc nhiều nhất
💡 最好 (tốt nhất), 最大 (lớn nhất)
摸不着头脑mō bù zháo tóu nǎomơ hồ, bối rốiHSK 7
Diễn tả cảm giác hoàn toàn không hiểu chuyện gì đang xảy ra, không tìm ra manh mối của vấn đề
💡 令人/让人 + 摸不着头脑 (khiến ai đó khó hiểu, bối rối)
网友wǎng yǒubạn bè trên mạngHSK 4
Người dùng internet, thường tham gia vào các diễn đàn hoặc cộng đồng trực tuyến
💡 网友们 (các bạn bè trên mạng)
stupiddovenestscộng đồng mạng về bồ câuHSK 9
Tên của một cộng đồng mạng chuyên về việc chia sẻ thông tin và hình ảnh về bồ câu
鸟巢niǎo cháotổ chimHSK 4
Nơi chim làm tổ, thường được xây dựng bằng các vật liệu như cành cây, lá cây
💡 鸟巢里有鸟蛋 (trong tổ chim có trứng chim)
树枝shù zhīcành câyHSK 4
Phần của cây, thường được sử dụng để làm các vật dụng hoặc trang trí
💡 树枝上有叶子 (trên cành cây có lá)
稻草dào cǎorơmHSK 4
Loại cây trồng để lấy hạt, thường được sử dụng làm thức ăn cho gia súc
💡 稻草是动物的食物 (rơm là thức ăn cho động vật)
完成wán chénghoàn thànhHSK 4
Hoàn tất một công việc hoặc nhiệm vụ
💡 我完成了作业 (tôi đã hoàn thành bài tập)
任务rènwùnhiệm vụHSK 4
Công việc hoặc trách nhiệm cần được thực hiện
💡 我的任务是完成这个项目 (nhiệm vụ của tôi là hoàn thành dự án này)
更有趣的是gèng yǒuqù de shìthú vị hơn nữa làHSK 9
Cụm chuyển ý dùng để giới thiệu thêm 1 chi tiết thú vị, thường ở đầu câu
💡 更有趣的是,... (thú vị hơn nữa là...)
科学家kēxué jiānhà khoa họcHSK 4
Người nghiên cứu và tìm hiểu về các hiện tượng tự nhiên và xã hội
💡 科学家们正在研究这个问题 (các nhà khoa học đang nghiên cứu vấn đề này)
感到gǎn dàocảm thấyHSK 4
Trạng từ chỉ cảm xúc hoặc tình cảm
💡 我感到高兴 (tôi cảm thấy vui)
困惑kùnhùbối rốiHSK 4
Tình trạng không hiểu hoặc không chắc chắn về điều gì
💡 我感到困惑 (tôi cảm thấy bối rối)
为什么wèi shén metại saoHSK 4
Câu hỏi dùng để hỏi lý do hoặc nguyên nhân của điều gì
💡 为什么你不喜欢这个? (tại sao bạn không thích điều này?)
选择xuǎn zélựa chọnHSK 4
Quyết định chọn một trong nhiều lựa chọn
💡 我选择这个选项 (tôi chọn lựa chọn này)
奇怪qí guàikỳ lạHSK 4
Đặc điểm hoặc tình huống không bình thường hoặc không thể giải thích
💡 这个现象很奇怪 (hiện tượng này rất kỳ lạ)
位置wèi zhìvị tríHSK 4
Địa điểm hoặc vị trí của một vật hoặc người
💡 这个位置很好 (vị trí này rất tốt)
散架sàn jiàsụp đổHSK 6
Tình trạng một vật hoặc cấu trúc bị phá hủy hoặc sụp đổ
💡 这座桥要散架了 (cây cầu này sắp sụp đổ)
明确míng quèrõ ràngHSK 4
Trạng từ chỉ sự rõ ràng hoặc chắc chắn
💡 这个问题的答案很明确 (câu trả lời của vấn đề này rất rõ ràng)
答案dá àncâu trả lờiHSK 4
Kết quả hoặc giải pháp của một vấn đề hoặc câu hỏi
💡 这个问题的答案是什么? (câu trả lời của vấn đề này là gì?)
思维sī wéisuy nghĩHSK 4
Quá trình hoặc suy nghĩ về một vấn đề hoặc ý tưởng
💡 我的思维很混乱 (suy nghĩ của tôi rất hỗn loạn)
世界shì jièthế giớiHSK 4
Toàn bộ không gian và thời gian, bao gồm tất cả các vật thể và sự kiện
💡 这个世界很美丽 (thế giới này rất đẹp)
足够zú gòuđủHSK 4
Trạng từ chỉ sự đủ hoặc thỏa mãn
💡 我有足够的钱 (tôi có đủ tiền)
容易róng yìdễ dàngHSK 4
Trạng từ chỉ sự dễ dàng hoặc đơn giản
💡 这个问题很容易 (vấn đề này rất dễ dàng)
成为chéng wèitrở thànhHSK 4
Trạng từ chỉ sự thay đổi hoặc phát triển thành một thứ gì đó
💡 我想成为一名科学家 (tôi muốn trở thành một nhà khoa học)
表示biǎo shìbiểu thịHSK 4
Trạng từ chỉ sự thể hiện hoặc biểu đạt một ý tưởng hoặc cảm xúc
💡 我想表示我的感谢 (tôi muốn biểu thị sự biết ơn của mình)
地方dì fāngđịa phươngHSK 4
Khu vực hoặc vị trí cụ thể
💡 这个地方很漂亮 (địa phương này rất đẹp)
或许huò xǔhoặc có thểHSK 4
Trạng từ chỉ sự không chắc chắn hoặc khả năng
💡 或许明天会下雨 (hoặc có thể ngày mai sẽ mưa)
下蛋xià dànđẻ trứngHSK 4
Hành động của chim đẻ trứng
💡 鸟下蛋 (chim đẻ trứng)
行为xíngwéiHành vi, hành động, cử chỉHSK 5
如果rúguǒNếu, nếu như, giả sửHSK 3
一种yī zhǒngmột loại, một kiểuHSK 4
可能kě néngCó thể, có lẽ, có khả năngHSK 3
都会dū huìĐô thị, thành phố lớnHSK 4
经常jīngchángThường xuyên, thường, hayHSK 3
做出zuò chūđưa ra, phát hànhHSK 4
一些yīxiēMột vài, một ít, một sốHSK 2
无法wúfǎKhông thể, không cách nào, không có cách nàoHSK 4
理解lǐjiěHiểu, thấu hiểu, lĩnh hộiHSK 4
事情shìqingSự việc, việc, chuyệnHSK 3
甚至shènzhìThậm chí, ngay cả, đến nỗiHSK 5
国外guó wàiở nước ngoàiHSK 4
专门zhuānménĐặc biệt, chuyên biệt, chuyên dùngHSK 4
建立jiànlìThiết lập, thành lập, xây dựng (tổ chức, hệ thống, mối quan hệ)HSK 5
名为míng wéiđược gọi làHSK 4
网络wǎngluòMạng lưới, mạng (Internet)HSK 4
社区shèqūCộng đồng, khu dân cư, khu phốHSK 4
那里nàlǐĐó, chỗ đó, nơi đóHSK 2
分享fēnxiǎngChia sẻ, phân phát (thông tin, kinh nghiệm, cảm xúc, tài nguyên phi vật chất)HSK 4
各种gè zhǒngCác loại, đủ loại, nhiều loại, đủ thứHSK 3
关于guānyúVề, đối với, liên quan đếnHSK 3
照片zhàopiànẢnh, bức ảnh, tấm ảnh, hình ảnhHSK 3
趣事qù shìgiai thoại thú vịHSK 4
尤其是you qí shìđặc biệt là, nhất là, trên hếtHSK 5
那些nàxiēNhững cái đó, những người đó, những thứ đó; nhữngHSK 3
看起来kàn qǐ láiCó vẻ như, dường như, trông có vẻ, xem raHSK 4
非常fēichángRất, cực kỳ, vô cùngHSK 3
不少bù shǎokhá nhiều, không ít, nhiềuHSK 4
似乎sìhūDường như, hình như, có vẻ nhưHSK 5
随便suíbiànTùy tiện, cẩu thả, không nghiêm túc, bất cẩnHSK 3
就算jiùsuànCho dù, ngay cả khi, dù choHSK 5
有的yǒudeMột số, có một số, có những...HSK 3
随时suíshíBất cứ lúc nào; mọi lúc; luôn luôn sẵn sàngHSK 4
许多xǔduōNhiều, rất nhiều, số lượng lớnHSK 3
哭笑不得kūxiàobùdéDở khóc dở cười; tiến thoái lưỡng nan (trong cảm xúc); không biết nên khóc ha...HSK 6
觉得juédeCảm thấy, cho rằng, thấy rằngHSK 3
这些zhèxiēNhững cái này, những thứ này, những người nàyHSK 2
完全wánquánHoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹnHSK 4
不符bùfúKhông phù hợp, không khớp, không đúng, không tương ứng, không ăn khớpHSK 5
想象xiǎngxiàngTưởng tượng, hình dungHSK 5
有趣yǒu qùThú vị, hấp dẫn, có hứng thúHSK 3
至今zhì jīnCho đến nay, đến tận bây giờ, tính đến thời điểm hiện tạiHSK 5
它们tāmenChúng (chỉ vật, động vật, hoặc sự vật)HSK 1
也不yě bùCũng không; cũng chẳng; cũng chẳng phảiHSK 3
在意zàiyìĐể tâm, bận tâm, quan tâm, để ý đến, coi trọngHSK 4
巢穴cháoxuèHang ổ, tổ, sào huyệt (của động vật)HSK 6
是否shìfǒuCó... không?HSK 4
牢固láogùVững chắc, kiên cố, bền vững, chắc chắn, vững vàngHSK 5
问题wèntíCâu hỏi; vấn đề (cần được trả lời hoặc giải quyết)HSK 3
目前mùqiánHiện tại, lúc này, bây giờHSK 4
没有méiyǒuKhông có, không sở hữuHSK 2
最近zuìjìnGần đây, mới đâyHSK 3
再次zàicìLại, một lần nữa, thêm một lần nữaHSK 4
引发yǐnfāGây ra, dẫn đến, khơi mào, kích hoạt, châm ngòiHSK 5
热议rèyìĐược bàn tán sôi nổi, gây tranh luận gay gắtHSK 6
十分shífēnRất, vô cùng, cực kỳHSK 4
方式fāngshìCách thức, phương thức, phương pháp, hình thứcHSK 4
只要zhǐyàoChỉ cần, miễn là, hễ màHSK 4
已经yǐjīngĐã, rồi, đã...rồiHSK 3
如此rú cǐNhư thế này, như vậy, đến mức độ như thếHSK 5
吐槽tǔcáoPhàn nàn, chê bai, mỉa mai, bóc phốt (thường mang tính hài hước hoặc chỉ ra đ...HSK 6
之一zhī yīMột trong số; một trong nhữngHSK 4